Mục lục
Từ vựng IELTS chủ đề Cohabitation (Sống thử trước hôn nhân)
Từ vựng IELTS Cohabitation
- to fully commit to marriage: cam kết hoàn toàn với hôn nhân
- to be socially acceptable: được xã hội chấp nhận
- to reduce the risk of divorce: giảm nguy cơ ly hôn
- to live together before marriage = to cohabit before marriage: sống thử trước hôn nhân
- to move in together: dọn vào sống cùng nhau
- to share a place with someone: sống cùng ai đó
- to bring up a lot of issues: xảy ra nhiều vấn đề
- to put your relationship to the test: thử thách mối quan hệ của bạn
- to be on the same page about something: cùng chung suy nghĩ, ý tưởng (không bất đồng với nhau)
- to be in a serious romantic relationship: đang ở trong một mối quan hệ lãng mạn nghiêm túc
- to build a stronger bond: xây dựng một mối quan hệ bền chặt hơn
- your significant other: nửa kia của bạn
- a true commitment: 1 sự cam kết thực sự
- a greater acceptance of cohabitation: sống thử trước hôn nhân được chấp nhận nhiều hơn
- changes in social norms: những thay đổi trong các chuẩn mực xã hội
- cohabiting couples: các cặp đôi đang sống thử trước hôn nhân
- to establish clear boundaries: thiết lập ranh giới rõ ràng
- to take the next step in your relationship: thực hiện bước tiếp theo trong mối quan hệ của bạn
- to ruin a relationship: hủy hoại một mối quan hệ
Đọc thêm: Từ vựng IELTS chủ đề Friendship (Tình bạn)
Ví dụ từ vựng IELTS Cohabitation
- It’s completely normal to have some awkward or challenging moments before you get the hang of cohabitation.
Việc gặp phải một số khoảnh khắc khó xử hoặc khó khăn trước khi bạn bắt đầu chung sống với nhau là điều hết sức bình thường.
- One of the risks of moving in together before marriage is the potential loss of relationships with those close to you who disapprove of your choice.
Một trong những rủi ro khi dọn đến sống chung trước hôn nhân là khả năng mất đi mối quan hệ với những người thân thiết người mà không đồng ý với lựa chọn của bạn.
- Some people used to think living together before marriage would ruin a relationship, but it’s unclear if that’s really the case today.
Một số người từng nghĩ sống chung trước hôn nhân sẽ hủy hoại một mối quan hệ, nhưng việc đó có đúng hay không thì chúng ta chưa rõ nữa.
- Not everyone who cohabits plans to marry, but many do, and those who do sometimes use it as a “trial” period before they fully commit to marriage.
Không phải tất cả những người sống thử đều có kế hoạch kết hôn, nhưng nhiều người thì có, và những người đó đôi khi xem việc sống thử như một giai đoạn “thử nghiệm” trước khi họ hoàn toàn cam kết với việc kết hôn.
Bài báo về Cohabitation
f the various ways in which one can forge a family (marriage, cohabitation, or having a child without being married), cohabitation has become the most common.
One reason for this increased interest in cohabitation over marriage may not be the fear of the union itself, so much as a concern for the possibility of its collapse. In other words, it may be the looming prospect of divorce that’s driving more people to choose the question “Will you move in with me?” over “Will you marry me?” Young people voice a number of concerns about getting married, and these concerns may drive them to cohabit rather than marry. Some people worry largely about the emotional turmoil that could result from divorce. They feel the potential pitfalls of divorce make them question whether marriage is worth it. To these people cohabitation offers similar benefits to marriage without the potential pain of divorce. “If you’re just living together, and if one of you decides they want to leave…” said one participant, “you can leave and it will just be OK …” |
|
Trên đây là tổng hợp từ vựng IELTS Cohabitation, mong rằng bài viết có phần nào hữu ích với bạn nhé.
Đọc thêm: Từ vựng IELTS chủ đề Makeup thông dụng hay gặp